Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x10

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 219.1x10

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x10
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 199.1* mm
Chiều dày thành 10 mm
Diện tích tiết diện 65.691 cm2
Khối lượng trên mét 51.567 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 3598.439 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 328.475 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 437.561 cm3
Bán kính quán tính 7.401 cm
Mômen quán tính xoắn 7196.878 cm4
Mômen kháng xoắn 656.949 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.