Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 219.1x12.5

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x12.5
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 194.1* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 81.132 cm2
Khối lượng trên mét 63.688 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 4344.58 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 396.584 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 534.196 cm3
Bán kính quán tính 7.318 cm
Mômen quán tính xoắn 8689.159 cm4
Mômen kháng xoắn 793.168 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.