Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 219.1x14.2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x14.2
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 190.7* mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Diện tích tiết diện 91.407 cm2
Khối lượng trên mét 71.755 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 4820.088 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 439.99 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 597.127 cm3
Bán kính quán tính 7.262 cm
Mômen quán tính xoắn 9640.175 cm4
Mômen kháng xoắn 879.979 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.