Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 219.1x16

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x16
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 187.1* mm
Chiều dày thành 16 mm
Diện tích tiết diện 102.089 cm2
Khối lượng trên mét 80.14 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 5296.593 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 483.486 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 661.359 cm3
Bán kính quán tính 7.203 cm
Mômen quán tính xoắn 10593.186 cm4
Mômen kháng xoắn 966.973 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.