Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 219.1x5

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x5
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 209.1* mm
Chiều dày thành 5 mm
Diện tích tiết diện 33.631 cm2
Khối lượng trên mét 26.4 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 1928.043 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 175.997 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 229.236 cm3
Bán kính quán tính 7.572 cm
Mômen quán tính xoắn 3856.086 cm4
Mômen kháng xoắn 351.993 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.