Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 219.1x6.3

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 219.1x6.3
Đường kính ngoài 219.1 mm
Đường kính trong 206.5* mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Diện tích tiết diện 42.117 cm2
Khối lượng trên mét 33.062 kg/m
Chu vi tiết diện 688.323 mm
Mômen quán tính 2386.139 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 217.813 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 285.372 cm3
Bán kính quán tính 7.527 cm
Mômen quán tính xoắn 4772.279 cm4
Mômen kháng xoắn 435.626 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.