Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 762x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 762x12.5

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 762x12.5
Đường kính ngoài 762 mm
Đường kính trong 737* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 294.328 cm2
Khối lượng trên mét 231.047 kg/m
Chu vi tiết diện 2393.894 mm
Mômen quán tính 206730.994 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 5426.01 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 7022.529 cm3
Bán kính quán tính 26.503 cm
Mômen quán tính xoắn 413461.987 cm4
Mômen kháng xoắn 10852.021 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.