Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 762x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 762x14.2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 762x14.2
Đường kính ngoài 762 mm
Đường kính trong 733.6* mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Diện tích tiết diện 333.598 cm2
Khối lượng trên mét 261.875 kg/m
Chu vi tiết diện 2393.894 mm
Mômen quán tính 233271.232 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 6122.605 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 7941.663 cm3
Bán kính quán tính 26.443 cm
Mômen quán tính xoắn 466542.465 cm4
Mômen kháng xoắn 12245.209 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.