Ống: tròn · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 914x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 914x12.5

ДСТУ EN 10210-2 circular hollow section 914x12.5
Đường kính ngoài 914 mm
Đường kính trong 889* mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Diện tích tiết diện 354.018 cm2
Khối lượng trên mét 277.904 kg/m
Chu vi tiết diện 2871.416 mm
Mômen quán tính 359708.401 cm4
Mômen kháng uốn đàn hồi 7871.081 cm3
Mômen kháng uốn dẻo 10159.429 cm3
Bán kính quán tính 31.876 cm
Mômen quán tính xoắn 719416.803 cm4
Mômen kháng xoắn 15742.162 cm3

* Giá trị tính toán: suy ra từ các kích thước tiêu chuẩn quy định, không có trong bản thân tiêu chuẩn.