Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x10

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x50x10

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x10
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 15 mm
Bán kính góc trong 10 mm
Diện tích tiết diện 24.927 cm2
Khối lượng trên mét 19.568 kg/m
Chu vi tiết diện 274.248 mm
Mômen quán tính, trục chính 258.756 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 78.391 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 51.751 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 31.356 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.222 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.773 cm
Mômen quán tính xoắn 209.382 cm4
Mômen kháng xoắn 53.606 cm3