Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x50x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x12.5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 29.573 cm2
Khối lượng trên mét 23.215 kg/m
Chu vi tiết diện 267.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 281.298 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 82.294 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 56.26 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 32.918 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.084 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.668 cm
Mômen quán tính xoắn 225.916 cm4
Mômen kháng xoắn 56.441 cm3