Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x3.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x50x3.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x3.2
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 3.2 mm
Bán kính góc ngoài 4.8 mm
Bán kính góc trong 3.2 mm
Diện tích tiết diện 9.081 cm2
Khối lượng trên mét 7.128 kg/m
Chu vi tiết diện 291.759 mm
Mômen quán tính, trục chính 115.855 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 38.776 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 23.171 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 15.51 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.572 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.066 cm
Mômen quán tính xoắn 93.447 cm4
Mômen kháng xoắn 26.381 cm3