Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x4

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x50x4

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x4
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 11.188 cm2
Khối lượng trên mét 8.783 kg/m
Chu vi tiết diện 289.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 139.6 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 46.188 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 27.92 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 18.475 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.532 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.032 cm
Mômen quán tính xoắn 112.778 cm4
Mômen kháng xoắn 31.404 cm3