Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x50x5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 7.5 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 13.732 cm2
Khối lượng trên mét 10.779 kg/m
Chu vi tiết diện 287.124 mm
Mômen quán tính, trục chính 166.516 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 54.297 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 33.303 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 21.719 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.482 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.989 cm
Mômen quán tính xoắn 134.743 cm4
Mômen kháng xoắn 36.912 cm3