Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x50x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x50x6.3
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 50 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 16.887 cm2
Khối lượng trên mét 13.256 kg/m
Chu vi tiết diện 283.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 197.084 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 63.048 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 39.417 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 25.219 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.416 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 1.932 cm
Mômen quán tính xoắn 159.71 cm4
Mômen kháng xoắn 42.892 cm3