Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x60x5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 100x60x5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 100x60x5
Chiều cao tiết diện 100 mm
Chiều rộng tiết diện 60 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 7.5 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 14.732 cm2
Khối lượng trên mét 11.564 kg/m
Chu vi tiết diện 307.124 mm
Mômen quán tính, trục chính 189.099 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 83.593 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 37.82 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 27.864 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 3.583 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.382 cm
Mômen quán tính xoắn 187.546 cm4
Mômen kháng xoắn 45.862 cm3