Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 140x80x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 140x80x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 140x80x14.2
Chiều cao tiết diện 140 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 52.251 cm2
Khối lượng trên mét 41.017 kg/m
Chu vi tiết diện 403.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 1113.335 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 429.556 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 159.048 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 107.389 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.616 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.867 cm
Mômen quán tính xoắn 1066.118 cm4
Mômen kháng xoắn 178.874 cm3