Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 150x100x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x12.5
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 54.573 cm2
Khối lượng trên mét 42.84 kg/m
Chu vi tiết diện 467.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 1487.99 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 763.069 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 198.399 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 152.614 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.222 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.739 cm
Mômen quán tính xoắn 1678.784 cm4
Mômen kháng xoắn 245.539 cm3