Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 150x100x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x14.2
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 60.771 cm2
Khối lượng trên mét 47.705 kg/m
Chu vi tiết diện 463.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 1604.497 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 816.257 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 213.933 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 163.251 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.138 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.665 cm
Mômen quán tính xoắn 1822.022 cm4
Mômen kháng xoắn 262.724 cm3