Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 150x100x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x16
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 67.013 cm2
Khối lượng trên mét 52.605 kg/m
Chu vi tiết diện 458.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 1708.369 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 861.823 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 227.782 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 172.365 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.049 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.586 cm
Mômen quán tính xoắn 1952.319 cm4
Mômen kháng xoắn 277.566 cm3