Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x4

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 150x100x4

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x4
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 6 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 19.188 cm2
Khối lượng trên mét 15.063 kg/m
Chu vi tiết diện 489.699 mm
Mômen quán tính, trục chính 607.293 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 324.027 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 80.972 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 64.805 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.626 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.109 cm
Mômen quán tính xoắn 660.133 cm4
Mômen kháng xoắn 104.995 cm3