Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 150x100x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x6.3
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 29.487 cm2
Khối lượng trên mét 23.147 kg/m
Chu vi tiết diện 483.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 897.928 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 474.061 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 119.724 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 94.812 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.518 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.01 cm
Mômen quán tính xoắn 986.469 cm4
Mômen kháng xoắn 153.062 cm3