Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x8

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 150x100x8

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 150x100x8
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 8 mm
Diện tích tiết diện 36.753 cm2
Khối lượng trên mét 28.851 kg/m
Chu vi tiết diện 479.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 1086.891 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 569.303 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 144.919 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 113.861 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.438 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.936 cm
Mômen quán tính xoắn 1203.227 cm4
Mômen kháng xoắn 183.491 cm3