Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 160x80x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 160x80x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 160x80x14.2
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 57.931 cm2
Khối lượng trên mét 45.476 kg/m
Chu vi tiết diện 443.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 1597.552 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 491.992 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 199.694 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 122.998 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.251 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.914 cm
Mômen quán tính xoắn 1294.633 cm4
Mômen kháng xoắn 209.897 cm3