Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 180x100x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x12.5
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 62.073 cm2
Khối lượng trên mét 48.728 kg/m
Chu vi tiết diện 527.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 2384.914 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 907.6 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 264.99 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 181.52 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.198 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.824 cm
Mômen quán tính xoắn 2191.198 cm4
Mômen kháng xoắn 303.075 cm3