Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 180x100x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x14.2
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 69.291 cm2
Khối lượng trên mét 54.393 kg/m
Chu vi tiết diện 523.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 2588.939 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 974.492 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 287.66 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 194.898 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.113 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.75 cm
Mômen quán tính xoắn 2385.085 cm4
Mômen kháng xoắn 325.648 cm3