Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 180x100x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x16
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 76.613 cm2
Khối lượng trên mét 60.141 kg/m
Chu vi tiết diện 518.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 2776.966 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1033.215 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 308.552 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 206.643 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.021 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.672 cm
Mômen quán tính xoắn 2564.396 cm4
Mômen kháng xoắn 345.642 cm3