Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x17.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 180x100x17.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 180x100x17.5
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 17.5 mm
Bán kính góc ngoài 26.25 mm
Bán kính góc trong 17.5 mm
Diện tích tiết diện 82.464 cm2
Khối lượng trên mét 64.734 kg/m
Chu vi tiết diện 514.934 mm
Mômen quán tính, trục chính 2912.475 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1073.275 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 323.608 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 214.655 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.943 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.608 cm
Mômen quán tính xoắn 2693.697 cm4
Mômen kháng xoắn 359.42 cm3