Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x10

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 200x100x10

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x10
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 15 mm
Bán kính góc trong 10 mm
Diện tích tiết diện 54.927 cm2
Khối lượng trên mét 43.118 kg/m
Chu vi tiết diện 574.248 mm
Mômen quán tính, trục chính 2664.251 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 868.756 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 266.425 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 173.751 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.965 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.977 cm
Mômen quán tính xoắn 2155.887 cm4
Mômen kháng xoắn 295.299 cm3