Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 200x100x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x12.5
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 67.073 cm2
Khối lượng trên mét 52.653 kg/m
Chu vi tiết diện 567.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 3135.964 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1003.954 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 313.596 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 200.791 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.838 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.869 cm
Mômen quán tính xoắn 2541.181 cm4
Mômen kháng xoắn 341.479 cm3