Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 200x100x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x16
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 83.013 cm2
Khối lượng trên mét 65.165 kg/m
Chu vi tiết diện 558.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 3678.231 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1147.476 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 367.823 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 229.495 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.657 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.718 cm
Mômen quán tính xoắn 2982.214 cm4
Mômen kháng xoắn 391.11 cm3