Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 200x100x5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x5
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 7.5 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 28.732 cm2
Khối lượng trên mét 22.554 kg/m
Chu vi tiết diện 587.124 mm
Mômen quán tính, trục chính 1494.643 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 505.266 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 149.464 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 101.053 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.213 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.194 cm
Mômen quán tính xoắn 1203.681 cm4
Mômen kháng xoắn 172.039 cm3