Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 200x100x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x100x6.3
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 35.787 cm2
Khối lượng trên mét 28.092 kg/m
Chu vi tiết diện 583.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 1828.865 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 612.549 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 182.886 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 122.51 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.149 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.137 cm
Mômen quán tính xoắn 1474.985 cm4
Mômen kháng xoắn 208.382 cm3