Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x120x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 200x120x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 200x120x16
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 89.413 cm2
Khối lượng trên mét 70.189 kg/m
Chu vi tiết diện 598.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 4221.292 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1813.436 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 422.129 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 302.239 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.871 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.504 cm
Mômen quán tính xoắn 4246.737 cm4
Mômen kháng xoắn 497.343 cm3