Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x12.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 250x150x12.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x12.5
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 18.75 mm
Bán kính góc trong 12.5 mm
Diện tích tiết diện 92.073 cm2
Khối lượng trên mét 72.278 kg/m
Chu vi tiết diện 767.81 mm
Mômen quán tính, trục chính 7386.679 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3265.334 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 590.934 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 435.378 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.957 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.955 cm
Mômen quán tính xoắn 7326.006 cm4
Mômen kháng xoắn 716.592 cm3