Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 250x150x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x16
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 115.013 cm2
Khối lượng trên mét 90.285 kg/m
Chu vi tiết diện 758.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 8879.41 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3873.329 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 710.353 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 516.444 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.787 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.803 cm
Mômen quán tính xoắn 8868.401 cm4
Mômen kháng xoắn 849.485 cm3