Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x17.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 250x150x17.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x17.5
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 17.5 mm
Bán kính góc ngoài 26.25 mm
Bán kính góc trong 17.5 mm
Diện tích tiết diện 124.464 cm2
Khối lượng trên mét 97.704 kg/m
Chu vi tiết diện 754.934 mm
Mômen quán tính, trục chính 9448.389 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 4097.973 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 755.871 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 546.396 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.713 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.738 cm
Mômen quán tính xoắn 9463.366 cm4
Mômen kháng xoắn 898.775 cm3