Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x20

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 250x150x20

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x20
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 20 mm
Bán kính góc ngoài 30 mm
Bán kính góc trong 20 mm
Diện tích tiết diện 139.708 cm2
Khối lượng trên mét 109.671 kg/m
Chu vi tiết diện 748.496 mm
Mômen quán tính, trục chính 10305.889 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 4427.335 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 824.471 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 590.311 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.589 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.629 cm
Mômen quán tính xoắn 10368.01 cm4
Mômen kháng xoắn 971.372 cm3