Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 250x150x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 250x150x6.3
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 48.387 cm2
Khối lượng trên mét 37.983 kg/m
Chu vi tiết diện 783.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 4142.729 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1874.251 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 331.418 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 249.9 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.253 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.224 cm
Mômen quán tính xoắn 4053.588 cm4
Mômen kháng xoắn 412.948 cm3