Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x10

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x140x10

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x10
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 140 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 15 mm
Bán kính góc trong 10 mm
Diện tích tiết diện 74.927 cm2
Khối lượng trên mét 58.818 kg/m
Chu vi tiết diện 774.248 mm
Mômen quán tính, trục chính 6490.461 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2432.059 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 499.266 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 347.437 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.307 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.697 cm
Mômen quán tính xoắn 5698.245 cm4
Mômen kháng xoắn 583.548 cm3