Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x140x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x14.2
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 140 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 103.371 cm2
Khối lượng trên mét 81.146 kg/m
Chu vi tiết diện 763.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 8560.42 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3144.441 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 658.494 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 449.206 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.1 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.515 cm
Mômen quán tính xoắn 7555.235 cm4
Mômen kháng xoắn 753.932 cm3