Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x140x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x16
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 140 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 115.013 cm2
Khối lượng trên mét 90.285 kg/m
Chu vi tiết diện 758.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 9337.265 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3400.366 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 718.251 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 485.767 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.01 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.437 cm
Mômen quán tính xoắn 8257.12 cm4
Mômen kháng xoắn 815.421 cm3