Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x17.5

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x140x17.5

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x17.5
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 140 mm
Chiều dày thành 17.5 mm
Bán kính góc ngoài 26.25 mm
Bán kính góc trong 17.5 mm
Diện tích tiết diện 124.464 cm2
Khối lượng trên mét 97.704 kg/m
Chu vi tiết diện 754.934 mm
Mômen quán tính, trục chính 9935.894 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3592.394 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 764.3 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 513.199 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.935 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.372 cm
Mômen quán tính xoắn 8799.601 cm4
Mômen kháng xoắn 861.737 cm3