Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x6.3

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x140x6.3

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x6.3
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 140 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 9.45 mm
Bán kính góc trong 6.3 mm
Diện tích tiết diện 48.387 cm2
Khối lượng trên mét 37.983 kg/m
Chu vi tiết diện 783.776 mm
Mômen quán tính, trục chính 4354.546 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1660.091 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 334.965 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 237.156 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.487 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.857 cm
Mômen quán tính xoắn 3802.951 cm4
Mômen kháng xoắn 399.166 cm3