Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x7.1

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x140x7.1

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x140x7.1
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 140 mm
Chiều dày thành 7.1 mm
Bán kính góc ngoài 10.65 mm
Bán kính góc trong 7.1 mm
Diện tích tiết diện 54.243 cm2
Khối lượng trên mét 42.581 kg/m
Chu vi tiết diện 781.716 mm
Mômen quán tính, trục chính 4841.973 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1839.094 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 372.459 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 262.728 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.448 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.823 cm
Mômen quán tính xoắn 4233.632 cm4
Mômen kháng xoắn 441.947 cm3