Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x180x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x180x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x180x14.2
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 114.731 cm2
Khối lượng trên mét 90.064 kg/m
Chu vi tiết diện 843.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 10278.19 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 5719.398 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 790.63 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 635.489 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.465 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 7.06 cm
Mômen quán tính xoắn 11818.533 cm4
Mômen kháng xoắn 1015.891 cm3