Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x180x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x180x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x180x16
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 127.813 cm2
Khối lượng trên mét 100.333 kg/m
Chu vi tiết diện 838.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 11245.147 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 6230.577 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 865.011 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 692.286 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.38 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.982 cm
Mômen quán tính xoắn 12993.436 cm4
Mômen kháng xoắn 1105.747 cm3