Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x180x20

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 260x180x20

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 260x180x20
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 20 mm
Bán kính góc ngoài 30 mm
Bán kính góc trong 20 mm
Diện tích tiết diện 155.708 cm2
Khối lượng trên mét 122.231 kg/m
Chu vi tiết diện 828.496 mm
Mômen quán tính, trục chính 13147.275 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 7214.768 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1011.329 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 801.641 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.189 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.807 cm
Mômen quán tính xoắn 15351.093 cm4
Mômen kháng xoắn 1278.99 cm3