Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 350x250x14.2

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 350x250x14.2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 350x250x14.2
Chiều cao tiết diện 350 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 14.2 mm
Bán kính góc ngoài 21.3 mm
Bán kính góc trong 14.2 mm
Diện tích tiết diện 160.171 cm2
Khối lượng trên mét 125.734 kg/m
Chu vi tiết diện 1163.432 mm
Mômen quán tính, trục chính 27199.971 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 16046.049 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1554.284 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1283.684 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 13.031 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 10.009 cm
Mômen quán tính xoắn 31892.288 cm4
Mômen kháng xoắn 2043.933 cm3