Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10210-2

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 350x250x16

ДСТУ EN 10210-2 - Hot finished steel structural hollow sections - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10210-2 350x250x16

ДСТУ EN 10210-2 rectangular hollow section 350x250x16
Chiều cao tiết diện 350 mm
Chiều rộng tiết diện 250 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 24 mm
Bán kính góc trong 16 mm
Diện tích tiết diện 179.013 cm2
Khối lượng trên mét 140.525 kg/m
Chu vi tiết diện 1158.796 mm
Mômen quán tính, trục chính 30010.76 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 17654.024 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 1714.901 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 1412.322 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 12.948 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 9.931 cm
Mômen quán tính xoắn 35325.178 cm4
Mômen kháng xoắn 2246.236 cm3